kontor
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Na Uy
[sửa] Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kontor | kontoret |
| Số nhiều | kontor/kontorer | kontora/kontorene |
kontor gđ
[sửa] Từ dẫn xuất
- (1) kontordame gđc: Nữ thư ký.
- (1) kontorfullmektig gđ: Thư ký ủy nhiệm (có toàn quyền).
- (1) kontorlandskap gđ: Hệ thống văn phòng mà các bàn giấy được ngăn nhau bởi các tấm vách để công việc được tiến hành trôi chảy hơn.
- (1) kontorsøster gđc: Người phụ việc cho bác sĩ hay nha sĩ.
- (1) billettkontor: Phòng bán vé.
- (1) informasjonskontor: Văn phòng chỉ dẫn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)