kontrakt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | kontrakt | kontrakten |
| Số nhiều | kontrakter | kontraktene |
kontrakt gđ
- Hợp đồng, khế ước, tờ giao kết, giao kèo.
- Kontrakten ble underskrevet i vitners nærvær.
- å sette opp en kontrakt — Lập giao kèo, hợp đồng.
- å inngå en kontrakt — Ký giao kèo, hợp đồng.
- å slutte en kontrakt — Ký giao kèo, hợp đồng.
- å være ansatt på kontrakt — Được thâu nhận làm việc theo hợp đồng.
Từ dẫn xuất [sửa]
- (1) kontraktbrudd gđ: Sự phá hợp đồng, vi phạm hợp đồng.
- (1) ekteskapskontrakt: Hôn ước.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)