kostbar
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | kostbar |
| trung | kostharlt | |
| Số nhiều | kostharlte | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
kostbar
- Mắc, đắt giá. Quí giá. !
- Hun fikk en kostbar ring av sin mann til jul.
- å gjøre seg kostbar — Làm khó dễ.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)