krise

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít krise krisa, krisen
Số nhiều kriser krisene

krise gđc

  1. Cơn khủng hoảng, biến động, xáo trộn. en politisk krise
    Krisen i skipsfarten har rammet Norge hardt:

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]