krise
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Na Uy [sửa]
Danh từ [sửa]
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | krise | krisa/krisen |
| Số nhiều | kriser | krisene |
krise gđc
-
- Cơn khủng hoảng, biến động, xáo trộn. en politisk krise
- Krisen i skipsfarten har rammet Norge hardt:
Từ dẫn xuất [sửa]
- (0) krisefond gđ: Quỹ dự phòng cho các cuộc khủng hoảng.
- (0) krisetid gđc: Thời kinh tế khủng hoảng.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)