krustaceo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Ido[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ krustace--o (danh từ)

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

krustaceo

  1. Giáp xác.