kunnskap

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít kunnskap kunnskapen
Số nhiều kunnskaper kunnskapene

kunnskap

  1. Sự hiểu biết, kiến thức.
    Han har kunnskap om norske forhold.

Tham khảo[sửa]