kunstig
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Na Uy [sửa]
Tính từ [sửa]
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | đức cái | kunstig |
| trung | kunstig | |
| Số nhiều | kunstige | |
| Cấp | so sánh | kunstigere |
| cao | kunstigst | |
kunstig
- Nhân tạo, giả.
- Hun bruker kunstig søtstoff i teen.
- å framstille noe i et kunstig lys — Trình bày việc gì một cách sai lạc.
- kunstig åndedrett — Sự hô hấp nhân tạo.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)