lài

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤ːj˨˩ laːj˧˧ laːj˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
laːj˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lài

  1. Loài cây nhỏhoa trắng, thơm, thường dùng ướp trà. Đồng nghĩa với nhài.

Tính từ[sửa]

lài

  1. Đồng nghĩa với lai.
    Chó lài.

Tham khảo[sửa]