làm ơn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̤ːm˨˩ əːn˧˧ | lɐːm˧˧ əːŋ˧˥ | lɐːm˨˩ əːŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐːm˧˧ əːn˧˥ | lɐːm˧˧ əːn˧˥˧ | ||
[sửa] Động từ
làm ơn
- Làm việc có lợi cho người khác.
- Từ xen vào câu nói cho có lễ độ khi nhờ ai làm việc gì.
- Ông làm ơn cho tôi mượn tờ báo.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)