làm cho

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

làm cho

  1. Gây nên.
    Ai làm cho vợ xa chồng,.
    Cho con xa mẹ cho lòng ta đau?. (ca dao)

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác