làm dịu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

làm dịu

  1. Hoạt động khiến cho bớt gay go, kịch liệt.
    Làm dịu tình hình thế giới đang căng thẳng.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác