lách
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐːʲk˧˥ | lɐ̰ːt˩˧ | lɐːt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐːʲk˩˩ | lɐ̰ːʲk˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
lách
- Chen để đi qua chỗ chật.
- Lách ra khỏi đám đông.
- Lựa để một vật vào chỗ hẹp.
- Lách mũi dao để cạy nắp hộp.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.