láng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
láng
Tính từ
láng
- Nhẵn, bóng loáng.
- Giày mới đánh xi đen láng .
- Tóc láng mượt.
Động từ
láng
- Đang đi thẳng bỗng quanh sang một bên rồi lại ngoặt ra đi thẳng tiếp.
- Bỗng nhiên xe láng sang bên phải.
- Phủ đều lên bề mặt và xoa mịn bằng lớp vật liệu cho nhẵn bóng.
- Nền nhà láng xi măng .
- Đường láng nhựa.
- (Nước) Tràn lớp mỏng trên mặt bãi, mặt ruộng.
- Nước mới láng mặt ruộng.
- Nước vào láng bãi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

