lâu
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɜw˧˧ | lɜw˧˥ | lɜw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɜw˧˥ | lɜw˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lâu”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Tính từ
lâu
- Có thời gian dài.
- Làm lâu thế.
- Chờ lâu quá.
- Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
- Đóng cửa lâu rồi .
- Họ về từ lâu.
- Không lâu nữa.
- Sống lâu .
- Lâu rồi tôi chẳng gặp em.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.