lâu

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Tính từ

lâu

  1. thời gian dài.
    Làm lâu thế.
    Chờ lâu quá.
    Miếng ngon nhớ lâu, lời đau nhớ đời. (tục ngữ)
    Đóng cửa lâu rồi .
    Họ về từ lâu.
    Không lâu nữa.
    Sống lâu .
    Lâu rồi tôi chẳng gặp em.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác