lâu đài
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləw˧˧ ɗa̤ːj˨˩ | ləw˧˥ ɗaːj˧˧ | ləw˧˧ ɗaːj˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləw˧˥ ɗaːj˧˧ | ləw˧˥˧ ɗaːj˧˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ [sửa]
lâu đài
Dịch [sửa]
|
|
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)