lãnh địa
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| laʔajŋ˧˥ ɗḭʔə˨˩ | lan˧˩˨ ɗḭə˨˨ | lan˨˩˦ ɗiə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| la̰jŋ˩˧ ɗiə˨˨ | lajŋ˧˩ ɗḭə˨˨ | la̰jŋ˨˨ ɗḭə˨˨ | |
Danh từ [sửa]
lãnh địa
- Đất đai của lãnh chúa.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)