Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɔ̤˨˩ ˧˧ ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

  1. Chỗ đắp bằng đất hay xây gạch tạo nhiệt độ cao để nung nóng, nấu nướng hay sưởi ấm.
    gạch.
    rèn.
    Thép mới ra .
    Bếp .
    Quạt .
    nướng bánh mì.
    sưởi.
  2. Bóng Nơi rèn luyện ra những người thông thạo môn gì (nhất là võ).
    võ.
    Bắc.
    Ninh.
    võ.
    Bình.
    Định.
  3. Nhóm người cùng họ hàng hoặc phe cánh (với ý coi thường).
    Cả nhà nó.
  4. Khoảng trống trong lòng đất làm nơi khai thác khoáng sản.
    than.
    Khai thác dưới hầm .

Tham khảo[sửa]