lò xo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɔ̤˨˩ sɔ˧˧ | lɔ˧˧ sɔ˧˥ | lɔ˨˩ sɔ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɔ˧˧ sɔ˧˥ | lɔ˧˧ sɔ˧˥˧ | ||
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
lò xo
- Bản thép mỏng thường uốn cong hoặc dây bằng thép uốn thành đường xoắn ốc, dễ dàng trở lại dạng cũ sau khi bị kéo giãn ra hay nén lại, thường dùng để trữ lực cơ học.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)