lòi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lòi

  1. () Dây xâu tiền thời xưa.

Tính từ

lòi

  1. (Thông tục) Điếc đặc.
    Tai lòi hay sao mà không nghe thấy!
    Điếc lòi.

Dịch

Động từ

lòi

  1. Lộ hẳn ra ngoài lớp bao bọc.
    Giày rách lòi cả ngón chân.
    Bị thương lòi ruột.
  2. (Ph.) Để lộ ra cái muốn giấu (thường là cái xấu, đáng chê).
    Càng nói càng lòi cái dốt ra.

Từ dẫn xuất

Dịch

lộ hẳn ra ngoài

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác