lòng tự trọng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐ̤wŋ˨˩ tɨ̰ʔ˨˩ ʨɐ̰ʔwŋ˨˩ | lɐwŋ˧˧ tɨ̰˨˨ tʂɐ̰wŋ˨˨ | lɐwŋ˨˩ tɨ˨˩˨ tʂɐwŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐwŋ˧˧ tɨ˨˨ tʂɐwŋ˨˨ | lɐwŋ˧˧ tɨ̰˨˨ tʂɐ̰wŋ˨˨ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Danh từ
lòng tự trọng
- Thái độ suy nghĩ về mình một cách đúng đắn với lương tâm của mình.
- Cậu A chấp nhận bị điểm thấp còn hơn là cọp bài người khác, cậu A có lòng tự trọng.
[sửa] Dịch
- Tiếng Anh: self-respect, self-esteem, self-reverence (văn học), dignity, self-pride, pridefulness, proper pride
- Tiếng Tây Ban Nha: autorespeto gđ, autoestima gc, dignidad gc