lòng tin

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
la̤wŋ˨˩ tin˧˧ lawŋ˧˧ tin˧˥ lawŋ˨˩ tɨn˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lawŋ˧˧ tin˧˥ lawŋ˧˧ tin˧˥˧

Danh từ[sửa]

lòng tin

  1. Ý nghĩ lâu dài về sự bảo đảm chắc chắn cho mình mọi kết quả, quyền lợi, hy vọng mong đợi ở một người, một tổ chức.
    Lòng tin ở.
    Đảng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]