lôi thôi

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Tính từ

lôi thôi

  1. Luộm thuộm, không gọn gàng.
    Quần áo lôi thôi.
  2. Dài dòng, không gọn ghẽ, mạch lạc trong diễn đạt.
    Văn viết lôi thôi.
  3. Lằng nhằng, rắc rối, phiền phức.
    Chuyện ấy lôi thôi, rắc rối lắm.

Tham khảo

Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác