lôi thôi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Tính từ
lôi thôi
- Luộm thuộm, không gọn gàng.
- Quần áo lôi thôi.
- Dài dòng, không gọn ghẽ, mạch lạc trong diễn đạt.
- Văn viết lôi thôi.
- Lằng nhằng, rắc rối, phiền phức.
- Chuyện ấy lôi thôi, rắc rối lắm.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

