lùn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Tính từ
lùn
- Có chiều cao thấp dưới bình thường.
- Người lùn quá.
- Nàng.
- Bạch.
- Tuyết và bảy chú lùn.
- (Thực vật học) Thuộc giống có thân thấp dưới mức bình thường so với các cây cùng loại khác.
- Chuối lùn.
- Cau lùn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.