lúa mì
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lwaː˧˥ mi̤˨˩ | lṵə˩˧ mi˧˧ | luə˧˥ mi˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| luə˩˩ mi˧˧ | lṵə˩˧ mi˧˧ | ||
Danh từ [sửa]
lúa mì
- Cây lương thực chính của nhiều vùng trên thế giới, nhất là của các vùng ôn đới, bột dùng làm bánh (bánh mì) ăn hằng ngày.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)