lúc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ viết tương tự
Danh từ
lúc
- Khoảng thời gian ngắn, không xác định.
- Đợi một lúc nữa rồi hẵng đi.
- Nghỉ một lúc đã.
- Thời điểm trong ngày, không xác định.
- Lúc sáng.
- Lúc trưa.
- Thời điểm gắn với hoạt động hay sự kiện nào.
- Lúc vui buồn.
- Chưa đến lúc thôi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.