lý thuyết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| li˧˥ tʰwiɜt˧˥ | lḭ˩˧ tʰwiɜ̰k˩˧ | li˧˥ tʰwiɜk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| li˩˩ tʰwiɜt˩˩ | lḭ˩˧ tʰwiɜ̰t˩˧ | ||
[sửa] Danh từ
lý thuyết, lí thuyết
- Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
- Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
- Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
- Lý thuyết tập hợp.
[sửa] Đồng nghĩa
- công trình trí tuệ tiến thành bằng phương pháp khoa học
[sửa] Tính từ
lý thuyết, lí thuyết
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)