lý thuyết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
li˧˥ tʰwiɜt˧˥ lḭ˩˧ tʰwiɜ̰k˩˧ li˧˥ tʰwiɜk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
li˩˩ tʰwiɜt˩˩ lḭ˩˧ tʰwiɜ̰t˩˧

[sửa] Danh từ

lý thuyết, lí thuyết

  1. Toàn thể những khái niệm trừu tượng hợp thành hệ thống, dùng làm cơ sở cho việc hiểu biết một khoa học, một kỹ thuật, một nghệ thuật... và ứng dụng vào một ngành hoạt động.
    Phải hiểu lý thuyết âm nhạc mới hát được hay.
  2. Công trình xây dựng của trí tuệ tiến hành bằng phương pháp khoa học, mang tính chất tổng hợp và trong một số điểm, thường ở trạng thái giả thuyết.
    Lý thuyết tập hợp.

[sửa] Đồng nghĩa

công trình trí tuệ tiến thành bằng phương pháp khoa học

[sửa] Tính từ

lý thuyết, lí thuyết

  1. Dùng vào việc xây dựng lý thuyết
    Vật lý lý thuyết.

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa