lơ lửng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ viết tương tự

Định nghĩa

lơ lửng

  1. Chơi vơinửa chừng.
    Cái diều lơ lửng ở giữa trời.

Dịch

Tham khảo