lưới

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lưới

  1. Đồ đan bằng các loại sợi, có mắt và nhiều hình dáng khác nhau, có nhiều công dụng, thường dùng để ngăn chắn, để đánh bắt , chim, v. V.
    Rào bằng lưới sắt.
    Đan túi lưới.
    Đá thủng lưới (kng. ; ghi bàn thắng trong bóng đá).
    Thả lưới bắt cá.
    Chim mắc lưới.
  2. (Dùng trong một số tổ hợp) . Như mạng lưới.
    Lưới điện.
    Lưới lửa.
  3. Tổ chức để vây bắt.
    Sa lưới mật thám.
    Rơi vào lưới phục kích.
  4. (Chm.) . Điện cực bằng kim loạidạng đường xoắn ốc hay dạng lưới, đặt giữa cathodanod trong đèn điện tử.

Động từ

lưới

  1. (Id.) . Đánh bằng.
    Chồng chài, vợ lưới, con câu (ca dao).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác