lưng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɨŋ˧˧ | lɨŋ˧˥ | lɨŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɨŋ˧˥ | lɨŋ˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lưng
- Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
- Phần áo che phần thân nói trên.
- Phần của ghế để tựa lưng.
- Phần đằng sau của một số vật.
- Lưng tủ.
- Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
- Nửa chừng.
- Chim bay lưng trời.
- Gió cuốn lưng đồi.
- Lượng chứa đến nửa chừng một vật.
- Lưng bát cơm.
- Lưng chai nước.
- Vốn liếng về tiền hoặc công sức.
- Chung lưng mở một ngôi hàng (Truyện Kiều)
- Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.