lưng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lưng

  1. Phần sau của thân người, từ vai đến thắt lưng.
  2. Phần áo che phần thân nói trên.
  3. Phần của ghế để tựa lưng.
  4. Phần đằng sau của một số vật.
    Lưng tủ.
  5. Phu lấy làm cơ sở trong một cuộc chơi tổ tôm, tài bàn.
  6. Nửa chừng.
    Chim bay lưng trời.
    Gió cuốn lưng đồi.
  7. Lượng chứa đến nửa chừng một vật.
    Lưng bát cơm.
    Lưng chai nước.
  8. Vốn liếng về tiền hoặc công sức.
    Chung lưng mở một ngôi hàng (Truyện Kiều)
    Chung lưng đấu cật. (tục ngữ)

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác