lạ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɐ̰ːʔ˨˩ lɐ̰ː˨˨ lɐː˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɐː˨˨ lɐ̰ː˨˨

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phó từ

lạ

  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường.
    Trông đẹp lạ.

[sửa] Tính từ

lạ

  1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
    Nhà bà có con chó đen,.
    Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)
    Khách lạ.
    Thèm của lạồ .
    Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ,.
    Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn.
    Khuyến) .
    Em nắm chặt bàn tay các o,.
    Người thì lạ mà mặt chừng quen quá. (ý.
    Nhi) .
    Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen. (tục ngữ)
  2. Không bình thường.
    Chuyện lạ.
    Phép lạ.
  3. Khó hiểu.
    Lạ quá nhỉ?.
    Lạ thật.
    Có gì là lạ.

[sửa] Động từ

lạ

  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
    Tôi còn lạ gì nó .
    Chuyện ấy ai còn lạ gì.

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa