lạ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Phó từ
lạ
- Tới độ ngạc nhiên khác thường.
- Trông đẹp lạ.
Tính từ
lạ
- Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
- Không bình thường.
- Chuyện lạ.
- Phép lạ.
- Khó hiểu.
- Lạ quá nhỉ?.
- Lạ thật.
- Có gì là lạ.
Động từ
lạ
- Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
- Tôi còn lạ gì nó .
- Chuyện ấy ai còn lạ gì.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

