lạ

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Phó từ

lạ

  1. Tới độ ngạc nhiên khác thường.
    Trông đẹp lạ.

Tính từ

lạ

  1. Chưa từng biết, từng gặp, từng làm... trước đây; trái với quen.
    Nhà bà có con chó đen,.
    Người lạ nó cắn người quen nó mừng. (ca dao)
    Khách lạ.
    Thèm của lạồ .
    Kẻ còn, người khuất hai hàng lệ,.
    Trước lạ sau quen một chữ tình (Nguyễn.
    Khuyến) .
    Em nắm chặt bàn tay các o,.
    Người thì lạ mà mặt chừng quen quá. (ý.
    Nhi) .
    Khoai ruộng lạ mạ ruộng quen. (tục ngữ)
  2. Không bình thường.
    Chuyện lạ.
    Phép lạ.
  3. Khó hiểu.
    Lạ quá nhỉ?.
    Lạ thật.
    Có gì là lạ.

Động từ

lạ

  1. Lấy làm ngạc nhiên, khó hiểu về ai đó, về việc gì đó.
    Tôi còn lạ gì nó .
    Chuyện ấy ai còn lạ gì.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Phiên bản ngôn ngữ khác