lẫn

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Phó từ

lẫn

  1. Từ đi kèm với từ nhau để thể hiện quan hệ qua lại.
    Trách lẫn nhau.
    Đánh lẫn nhau.
    Giúp đỡ lẫn nhau.
    Hỏi lẫn nhau.

Liên từ

lẫn

  1. Cùng với.
    Mất cả chì lẫn chài. (tục ngữ).
    Cả chị lẫn em đều đẹp .
    Cả tiền lẫn tình.
    Cả thầy lẫn trò.

Động từ

lẫn

  1. Không phân biệt được nên nhận nhầm cái này ra cái khác.
    Người già hay lẫn.
    Nói lẫn.
    Cầm lẫn vở của bạn.
    Trót để lẫn hai loại vào nhau.
  2. Làm cho khó phân biệt cái này với cái khác.
    Trộn lẫn gạo xấu với gạo tốt.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.