lắc

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Từ nguyên

  1. Từ tiếng Pháp plaque

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lắc

  1. Tấm biển, tấm bảng.
    Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (Vũ Bằng
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Bằng, thêm nó vào danh sách này.
    )

Động từ

lắc

  1. Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
    Lắc bình rượu thuốc.
    Xe lắc như đưa võng.
    Lắc chuông.
    Lắc bao gạo cho vơi xuống.
  2. Lắc đầu, nói tắt.
    Chỉ lắc mà không nói.
  3. (xem từ nguyên 1).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác