lắc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Từ nguyên
-
- Từ tiếng Pháp plaque
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Danh từ
lắc
- Tấm biển, tấm bảng.
- Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (
Vũ BằngNếu bạn biết tên đầy đủ của Vũ Bằng, thêm nó vào danh sách này.)
- Tôi muốn khắc tên ông bạn đọc vào một tấm lắc đồng để kỷ công ông (
Động từ
lắc
- Làm cho chuyển động, rung động theo nhịp liên tục.
- Lắc bình rượu thuốc.
- Xe lắc như đưa võng.
- Lắc chuông.
- Lắc bao gạo cho vơi xuống.
- Lắc đầu, nói tắt.
- Chỉ lắc mà không nói.
- (xem từ nguyên 1).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.