lắm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɐm˧˥ lɐ̰m˩˧ lɐm˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɐm˩˩ lɐ̰m˩˧

[sửa] Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

[sửa] Từ tương tự

[sửa] Phó từ

lắm

  1. Đạt mức độ cao hơn bình thường.
    Khổ lắm anh à.
    Buồn lắm .
    Cô ấy xinh lắm.

[sửa] Tính từ

lắm

  1. số lượng được coihơn bình thường.
    Lắm mồm lắm miệng.
    Lắm tiền.
    Lắm con thì khổ.
    Lắm thầy thối ma. (tục ngữ)

[sửa] Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa