lắm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐm˧˥ | lɐ̰m˩˧ | lɐm˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐm˩˩ | lɐ̰m˩˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Phó từ
lắm
- Đạt mức độ cao hơn bình thường.
- Khổ lắm anh à.
- Buồn lắm .
- Cô ấy xinh lắm.
[sửa] Tính từ
lắm
- Có số lượng được coi là hơn bình thường.
- Lắm mồm lắm miệng.
- Lắm tiền.
- Lắm con thì khổ.
- Lắm thầy thối ma. (tục ngữ)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.