lắp

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Động từ

lắp

  1. Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.
    Lắp máy.
    Lắp xe đạp.
    Lắp cửa vào khung.
    Lắp đạn (để có thể bắn).
  2. (Thường dùng trước lại) . Như lặp.
    Bài văn có nhiều ý lắp lại.
    Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu.
  3. (Id.) . Nói lắp (nói tắt).

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Công cụ cá nhân