lắp
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ viết tương tự
Động từ
lắp
- Làm cho từng bộ phận rời được đặt đúng vị trí của nó để tất cả các bộ phận hợp lại tạo nên vật hoàn chỉnh, có công dụng.
- Lắp máy.
- Lắp xe đạp.
- Lắp cửa vào khung.
- Lắp đạn (để có thể bắn).
- (Thường dùng trước lại) . Như lặp.
- Bài văn có nhiều ý lắp lại.
- Lắp đi lắp lại mãi một giọng điệu.
- (Id.) . Nói lắp (nói tắt).
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.

