lễ nghi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Danh từ
lễ nghi
- Toàn thể những cách làm thông thường theo phong tục, áp dụng khi tiến hành một cuộc lễ.
- Đám tang cử hành theo lễ nghi đơn giản.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

