lệnh

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

lệnh

  1. Điều cấp trên truyền xuống cho cấp dưới phải thi hành.
    Ra lệnh.
    Hạ lệnh.
    Vâng lệnh.
    Làm trái lệnh.
    Nhận lệnh đi công tác.
  2. Văn bản pháp quy, do chủ tịch nước ban hành.
    Lệnh tổng động viên.
    Lệnh ân xá.
  3. Giấy cho phép làm một việc gì.
    Viết lệnh xuất kho.
    Xuất trình lệnh khám nhà.
  4. Thanh la dùng để báo hiệu lệnh.
    Đánh lệnh.
    Nói oang oang như lệnh vỡ.
    Lệnh ông không bằng cồng bà (ý kiến của người vợ là quan trọng hơn, là quyết định).
  5. (Chm.) . Tín hiệu báo cho máy tính biết cần phải thực hiện một nhiệm vụ, một thao tác nào đó.
  6. (Dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp) . Vật dùng để báo hiệu lệnh.
    Cờ lệnh.
    Pháo lệnh.
    Bắn một phát súng lệnh.

Động từ

lệnh

  1. (Kng.) . Ra lệnh
    Lệnh cho đơn vị nổ súng.

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
Phiên bản ngôn ngữ khác