lịch sử
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ viết tương tự
Các từ khác có cách viết tương tự
Danh từ
lịch sử
- Quá trình ra đời, phát triển đã qua hay cho đến tiêu vong.
- Lịch sử thế giới.
- Lịch sử dân tộc.
- Lịch sử kiến trúc.
- Môn khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của xã hội loài người, hay của quốc gia, dân tộc.
- Học lịch sử.
- Biên soạn sách lịch sử.
Tính từ
lịch sử
- Có ý nghĩa, tính chất quan trọng trong lịch sử.
- Bước ngoặt lịch sử.
- Nhân vật lịch sử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)

