lỗi
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lỗi”
|
|
Phồn thể
|
|
|
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
|
|
Từ viết tương tự
Danh từ
lỗi
- Chỗ sai sót do không thực hiện đúng quy tắc.
- Chữa lỗi chính tả.
- Điều sai sót, không nên, không phải trong cách cư xử, trong hành động; khuyết điểm.
- Phạm lỗi.
- (Ăn năn) hối lỗi.
- Đổ lỗi cho khách quan.
- Thứ lỗi.
Tính từ
lỗi
- Có chỗ sai sót về mặt kĩ thuật. Đan.
- Dệt lỗi.
- Hát lỗi nhịp.
- (Dùng trước d.) . Có điều sai, trái, không theo đúng đạo lí.
- Lỗi đạo làm con (cũ).
- Lỗi hẹn.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.