lợi dụng

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Động từ

lợi dụng

  1. Dùng vào việc gì cho có ích.
    Triệt để lợi dụng thì giờ.
  2. Thừa dịp mưu ích riêng cho mình.
    Lợi dụng chức vụ làm bậy.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác