lụa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lwa̰ːʔ˨˩ lṵə˨˨ luə˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luə˨˨ lṵə˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lụa

  1. Hàng dệt bằng , mỏng, mịn.
    Dệt lụa.
    Chiếc quần lụa.
  2. Lớp chuối non hay bẹ cau non chưa nở.
    Lụa chuối.
    Lụa cau.
  3. Vật mềm, mịn.
    Giò lụa.

Tham khảo[sửa]