[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
Các chữ Hán có phiên âm thành “lục”
- 醁: lục
- 禄: thiền, lộc, lục, thiện
- 碌: lựu, lộc, lục
- 稑: lục
- 箓: lục
- 逯: lộc, đệ, đãi, lục
- 踛: lục
- 錄: lục
- 綠: lục
- 〦: lục
- 剝: bác, lục, phốc
- 甪: lộ, lộc, lục
- 琭: lộc, lục
- 氯: lục
- 戮: lục
- 録: lục
- 逵: quỳ, lục, quì
- 錴: lục
- 僇: lục
- 陆: lục
- 菉: lục
- 穋: lục
- 穊: tô, kí, ký, lục
- 绿: lục
- 渌: lục
- 緑: lục
- 录: lục
- 彔: thoán, lục
- 籙: lục
- 鯥: lục
- 騄: lục
- 盝: lộc, lục
- 磟: lựu, lục
- 勠: lục
- 淥: lộc, lục
- 㟤: lục
- 睩: trắc, lộc, lục
- 𠫪: lục
- 六: lục
- 慮: lự, lục, lư
- 坴: lục
- 剹: lục
- 陸: lục
- 虑: lự, lục, lư
- 蓼: liệu, liễu, lục
- 祿: lộc, lục
[sửa] Phồn thể
- 醁: lục
- 綠: lục
- 淥: lục
- 錄: lục
- 僇: lục
- 勠: lục
- 菉: lục
- 六: lục
- 碌: lục
- 氯: lục
- 戮: lục
- 籙: lục
- 陸: lục
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
- 醁: lục
- 錄: lục
- 稑: lục
- 氯: lục
- 踛: lục
- 騄: lục
- 綠: luốc, lục
- : lục
- 逯: lục
- 戮: lục
- 録: lục
- 𥭼: lục
- : lục
- : lục
- 僇: lục
- 陆: lục
- : lục
- 緑: lục
- 录: lục
- 彔: thoán, lục
- 籙: lục
- 鯥: lục
- 盝: lục
- 磟: lục
- 勠: lục
- 淥: lọc, lóc, lục
- 六: lúc, lộc, lục, lụt
- 慮: lợ, lự, lo, lục
- 坴: lục
- 剹: lục
- 陸: lục
- 蓼: liễu, lục
- 绿: lục
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Tính từ
lục
- Có màu xanh sẫm, giữa màu lam và màu vàng.
- Phẩm lục.
- Làn khói màu lục.
[sửa] Động từ
lục
- Lật và đảo lên khắp cả để tìm kiếm.
- Lục mãi trong tủ mới thấy cuốn sách.
- Lục tung vali quần áo.
[sửa] Tham khảo