la

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

la /ˈlɔ/

  1. Nhạc La.

Tham khảo



Tiếng Việt

Cách phát âm

Phiên âm Hán–Việt

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ viết tương tự

Danh từ

la

  1. Con lai của ngựalừa.
  2. (La) .
  3. Tên nốt nhạc thứ 6, sau nốt son (sol) trong gam đô bảy âm.
    Nốt la.

Tính từ

la

  1. Thấp, gần mặt đất.
    Bay la.
    Cành la cành bổng.

Động từ

la

  1. Phát ra tiếng to do hoảng sợ hay bực tức.
    Nghe tiếng la ở phía đầu chợ.
    Hơi tí là ông ta la tướng lên.
  2. Đphg Nói.
    Chị.
    Hai chỉ la hôm nay chỉ không đến được.
  3. Đphg Gọi.
    Đầu sành có con ba ba,.
    Kẻ kêu con trạng người la con rùa. (ca dao)

Dịch

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.