labour
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Danh từ
labour
- Lao động.
- manual labour — lao động chân tay
- Công việc, công việc nặng nhọc.
- labour of great difficulty — một công việc rất khó khăn
- the labours of Hercules; Herculian labours — những công việc đòi hỏi phải có sức khoẻ phi thường
- Tầng lớp lao động, nhân công.
- labour and capital — lao động và tư bản; thợ và chủ
- shortage of labour — tình trạng thiếu nhân công
- Đau đẻ.
- a woman in labour — người đàn bà đau đẻ
[sửa] Thành ngữ
[sửa] Nội động từ
labour nội động từ
- Gắng công, nỗ lực, dốc sức.
- to labour for the happiness of mankind — nỗ lực vì hạnh phúc của loài người
- to labour at a task — dốc sức hoàn thành nhiệm vụ
- Di chuyển chậm chạp, di chuyển khó khăn; lắc lư tròng trành trên biển động.
- (+ under) Bị giày vò, quằn quại, chịu đau đớn; là nạn nhân của.
- to labour under a disease — bị bệnh tật giày vò
- to labour under a delusion — bị một ảo tưởng ám ảnh
- Đau khổ.
[sửa] Ngoại động từ
labour ngoại động từ
- Dày công trau dồi; chuẩn bị kỹ lưỡng; bàn bạc chi tiết.
- to labour a point — bàn bạc chi tiết một vấn đề
[sửa] Chia động từ
labour
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to labour | |||||
| Phân từ hiện tại | labouring | |||||
| Phân từ quá khứ | laboured | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | labour | labour hoặc labourest¹ | labours hoặc laboureth¹ | labour | labour | labour |
| Quá khứ | laboured | laboured, hoặc labouredst¹ | laboured | laboured | laboured | laboured |
| Tương lai | will/shall² labour | will/shall labour hoặc wilt/shalt¹ labour | will/shall labour | will/shall labour | will/shall labour | will/shall labour |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | labour | labour hoặc labourest¹ | labour | labour | labour | labour |
| Quá khứ | laboured | laboured | laboured | laboured | laboured | laboured |
| Tương lai | were to labour hoặc should labour | were to labour hoặc should labour | were to labour hoặc should labour | were to labour hoặc should labour | were to labour hoặc should labour | were to labour hoặc should labour |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | labour | — | let’s labour | labour | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| labour /la.buʁ/ |
labours /la.buʁ/ |
labour gđ /la.buʁ/
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)