labyrinth
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Danh từ
labyrinth /ˈlæ.bə.ˌrɪntθ/
- Cung mê.
- Đường rối.
- Trạng thái rắc rối phức tạp.
- Đường dẫn (nước và quặng trong hầm mỏ).
- (Giải phẫu) Đường rối (tai trong); tai trong.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)