lackey

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lackey /ˈlæ.ki/

  1. Người hầu, đầy tớ.
  2. Kẻ xu nịnh, kẻ khúm núm; tay sai.
    the imperialist and their lackeys — bọn đế quốc và tay sai của chúng

Tham khảo[sửa]