lactose

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

lactose (không đếm được) /ˈlæk.ˌtoʊs/

  1. Lactoza, đường sữa.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

lactose

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
lactose
/lak.tɔz/
lactose
/lak.tɔz/

lactose /lak.tɔz/

  1. (Hoá học) Lactoza.

Tham khảo[sửa]