lam
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
lam /ˈlæm/
[sửa] Chia động từ
lam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lam | |||||
| Phân từ hiện tại | lamming | |||||
| Phân từ quá khứ | lammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lam | lam hoặc lammest¹ | lams hoặc lammeth¹ | lam | lam | lam |
| Quá khứ | lammed | lammed, hoặc lammedst¹ | lammed | lammed | lammed | lammed |
| Tương lai | will/shall² lam | will/shall lam hoặc wilt/shalt¹ lam | will/shall lam | will/shall lam | will/shall lam | will/shall lam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lam | lam hoặc lammest¹ | lam | lam | lam | lam |
| Quá khứ | lammed | lammed | lammed | lammed | lammed | lammed |
| Tương lai | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lam | — | let’s lam | lam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Nội động từ
lam nội động từ /ˈlæm/
- (Từ mỹ,nghĩa mỹ) , (từ lóng) trốn tránh, chạy trốn, lẩn trốn.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɐːm˧˧ | lɐːm˧˥ | lɐːm˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɐːm˧˥ | lɐːm˧˥˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “lam”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
lam
- Màu xanh da trời thẫm.
- Áo lam.
[sửa] Tính từ
lam
[sửa] Động từ
lam
- Như làm.
- Nhà có một bà hay lam hay làm (
Nguyễn KhuyếnNếu bạn biết tên đầy đủ của Nguyễn Khuyến, thêm nó vào danh sách này.)
- Nhà có một bà hay lam hay làm (
[sửa] Dịch
[sửa] Chia động từ
lam
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lam | |||||
| Phân từ hiện tại | lamming | |||||
| Phân từ quá khứ | lammed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lam | lam hoặc lammest¹ | lams hoặc lammeth¹ | lam | lam | lam |
| Quá khứ | lammed | lammed, hoặc lammedst¹ | lammed | lammed | lammed | lammed |
| Tương lai | will/shall² lam | will/shall lam hoặc wilt/shalt¹ lam | will/shall lam | will/shall lam | will/shall lam | will/shall lam |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lam | lam hoặc lammest¹ | lam | lam | lam | lam |
| Quá khứ | lammed | lammed | lammed | lammed | lammed | lammed |
| Tương lai | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam | were to lam hoặc should lam |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lam | — | let’s lam | lam | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.