lamb
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
lamb /ˈlæm/
[sửa] Thành ngữ
- as well be hanged for a sheep as for a lamb: Đã trót thì phải trét.
- a fox (wolf) in lamb's skin: Cáo (chó sói) đội lốt cừu, kẻ giả nhân giả nghĩa.
- The Lamb (of God): Chúa Giê-xu.
- like a lamb: Hiền lành ngoan ngoãn.
[sửa] Động từ
lamb /ˈlæm/
- Đẻ con (cừu).
[sửa] Chia động từ
lamb
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lamb | |||||
| Phân từ hiện tại | lambing | |||||
| Phân từ quá khứ | lambed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lamb | lamb hoặc lambest¹ | lambs hoặc lambeth¹ | lamb | lamb | lamb |
| Quá khứ | lambed | lambed, hoặc lambedst¹ | lambed | lambed | lambed | lambed |
| Tương lai | will/shall² lamb | will/shall lamb hoặc wilt/shalt¹ lamb | will/shall lamb | will/shall lamb | will/shall lamb | will/shall lamb |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lamb | lamb hoặc lambest¹ | lamb | lamb | lamb | lamb |
| Quá khứ | lambed | lambed | lambed | lambed | lambed | lambed |
| Tương lai | were to lamb hoặc should lamb | were to lamb hoặc should lamb | were to lamb hoặc should lamb | were to lamb hoặc should lamb | were to lamb hoặc should lamb | were to lamb hoặc should lamb |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lamb | — | let’s lamb | lamb | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)