lambast
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA:
- /læm.ˈbæst/ (Anh)
- /læm.ˈbæst/, /læm.ˈbeɪst/ (Mỹ)
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
Từ lambaste.
[sửa] Ngoại động từ
lambast ngoại động từ
- (Từ Anh, nghĩa Anh) Xem lambaste.
[sửa] Chia động từ
lambast
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lambast | |||||
| Phân từ hiện tại | lambasting | |||||
| Phân từ quá khứ | lambasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lambast | lambast hoặc lambastest¹ | lambasts hoặc lambasteth¹ | lambast | lambast | lambast |
| Quá khứ | lambasted | lambasted, hoặc lambastedst¹ | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted |
| Tương lai | will/shall² lambast | will/shall lambast hoặc wilt/shalt¹ lambast | will/shall lambast | will/shall lambast | will/shall lambast | will/shall lambast |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lambast | lambast hoặc lambastest¹ | lambast | lambast | lambast | lambast |
| Quá khứ | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted |
| Tương lai | were to lambast hoặc should lambast | were to lambast hoặc should lambast | were to lambast hoặc should lambast | were to lambast hoặc should lambast | were to lambast hoặc should lambast | were to lambast hoặc should lambast |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lambast | — | let’s lambast | lambast | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)