lambaste
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- IPA:
- /læm.ˈbæst/ (Anh)
- /læm.ˈbæst/, /læm.ˈbeɪst/ (Mỹ)
[sửa] Từ đồng âm
[sửa] Từ nguyên
Xuất hiện lần đầu tiên năm 1637. Chắc từ lam + baste.
[sửa] Ngoại động từ
lambaste ngoại động từ
- (Tiếng địa phương) Đánh quật, vật.
- (Nghĩa bóng) Khiển trách, quở trách.
[sửa] Chia động từ
lambaste
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to lambaste | |||||
| Phân từ hiện tại | lambasting | |||||
| Phân từ quá khứ | lambasted | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lambaste | lambaste hoặc lambastest¹ | lambastes hoặc lambasteth¹ | lambaste | lambaste | lambaste |
| Quá khứ | lambasted | lambasted, hoặc lambastedst¹ | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted |
| Tương lai | will/shall² lambaste | will/shall lambaste hoặc wilt/shalt¹ lambaste | will/shall lambaste | will/shall lambaste | will/shall lambaste | will/shall lambaste |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | lambaste | lambaste hoặc lambastest¹ | lambaste | lambaste | lambaste | lambaste |
| Quá khứ | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted | lambasted |
| Tương lai | were to lambaste hoặc should lambaste | were to lambaste hoặc should lambaste | were to lambaste hoặc should lambaste | were to lambaste hoặc should lambaste | were to lambaste hoặc should lambaste | were to lambaste hoặc should lambaste |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | lambaste | — | let’s lambaste | lambaste | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Đồng nghĩa
- đánh quật
- khiển trách
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)